Xi lanh thủy lực cho máy ép
Xi lanh thủy lực cho máy ép là một bộ phận thủy lực chuyên dụng được thiết kế để cung cấp lực ép mạnh mẽ trong nhiều môi trường công nghiệp khác nhau. Xi lanh này rất cần thiết cho các hoạt động như tạo hình kim loại, đúc nhựa và lắp ráp, nơi cần lực ép lớn để định hình hoặc nén vật liệu.

Các tính năng chính:
- Công suất đầu ra cao: Được thiết kế để tạo ra lực thủy lực đáng kể, xi lanh này có khả năng chịu tải trọng nặng, lý tưởng cho các nhiệm vụ ép đòi hỏi khắt khe.
- Kết cấu chắc chắn: Được làm từ vật liệu có độ bền cao, xi lanh thủy lực được chế tạo để chịu được điều kiện khắc nghiệt của môi trường công nghiệp, đảm bảo độ bền và độ tin cậy lâu dài.
- Hoạt động trơn tru: Thiết kế thủy lực tiên tiến cho phép chuyển động trơn tru và có kiểm soát, mang lại khả năng kiểm soát chính xác trong quá trình ép để đạt được kết quả mong muốn.
- Ứng dụng đa năng: Phù hợp với nhiều loại máy ép, xi lanh này tăng cường chức năng của nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm ngành công nghiệp ô tô, sản xuất và gia công kim loại.
- Yêu cầu bảo trì thấp: Được thiết kế để giảm thiểu hao mòn, xi lanh thủy lực cần ít bảo trì hơn, giảm thời gian chết máy và góp phần tăng năng suất.
Xi lanh thủy lực cho máy ép là một thành phần thiết yếu giúp tối ưu hóa hiệu suất và hiệu quả của các ứng dụng ép, khiến nó trở nên không thể thiếu để định hình và nén vật liệu hiệu quả trong nhiều môi trường công nghiệp khác nhau.
Xi lanh chính máy ép thủy lực

| Tên sản phẩm | Xi lanh chính máy ép thủy lực |
| Đặc trưng: | Cung cấp lực đẩy chính cho báo chí |
| Pít tông: | 500mm~1800mm Hành trình ≤4500mm |
| Lực đẩy: | Tối đa 80MN (Pít tông 1800mm/áp suất 31,5MPa) |
| Ứng dụng của xi lanh chính thủy lực: | Nhấn |
Xi lanh bên máy ép thủy lực

| Tên sản phẩm | Xi lanh bên máy ép thủy lực |
| Đặc trưng: | Cung cấp lực đẩy cho máy ép bằng xi lanh chính |
| Pít tông: | 420mm~1000mm |
| Đột quỵ: | Hành trình ≤4500mm |
| Lực đẩy: | Tối đa 24,7MN (Pít tông 1000mm/áp suất 31,5MPa) |
| Ứng dụng của xi lanh bên thủy lực: | Máy ép thủy lực |
Xi lanh hồi lưu máy ép thủy lực

| Tên sản phẩm | Xi lanh hồi lưu máy ép thủy lực |
| Đặc trưng: | Cung cấp lực trả về cho xi lanh chính và xi lanh bên, chia thành loại pít tông/loại piston |
| Đường kính lỗ khoan: | 180mm~410mm |
| Đường kính thanh: | 120mm~360mm Hành trình ≤4500mm |
| Lực đẩy: | Tối đa 2612KN (Đường kính lỗ: 410mm/áp suất 31,5MPa) |
| Pít tông: | 140mm~360mm Hành trình ≤3000 mm |
| Lực đẩy của pít-tông: | Tối đa 3206KN (Pít-tông 360mm/áp suất 31,5MPa) |
| Ứng dụng của xi lanh hồi lưu máy ép thủy lực: | Máy ép thủy lực |
Xi lanh cân bằng máy ép thủy lực

| Tên sản phẩm | Xi lanh cân bằng máy ép thủy lực |
| Đặc trưng: | Nâng song song các phôi hoặc phôi gia công |
| Đường kính lỗ khoan: | 90mm~380mm |
| Đường kính thanh: | 50mm~280mm Hành trình ≤2500mm |
| Lực đẩy: | Tối đa 2835KN (Đường kính xi lanh 380mm/áp suất 25MPa) |
| Ứng dụng của xi lanh cân bằng máy ép thủy lực: | Máy ép thủy lực |
Xi lanh nghiêng máy ép thủy lực

| Tên sản phẩm | Xi lanh nghiêng máy ép thủy lực |
| Đặc trưng: | Thực hiện việc nâng đầu kẹp của bộ điều khiển |
| Đường kính lỗ khoan: | 100mm~400mm |
| Đường kính thanh: | 50mm~300mm Hành trình ≤1500mm |
| Lực đẩy: | Tối đa 3141KN (Đường kính xi lanh 400mm/áp suất 25MPa) |
| Ứng dụng của xi lanh nghiêng máy ép thủy lực: | Máy ép thủy lực |
Xi lanh đe dịch chuyển ngang máy ép thủy lực

| Tên sản phẩm | Xi lanh đe dịch chuyển ngang máy ép thủy lực |
| Đặc trưng: | Di chuyển đe sang ngang |
| Đường kính lỗ khoan: | 125mm~250mm |
| Đường kính thanh: | 90mm~180mm Hành trình ≤5500mm |
| Lực đẩy: | Tối đa 1546KN (Đường kính lỗ: 250mm/áp suất 31,5MPa) |
| Ứng dụng của xi lanh đe dịch chuyển ngang: | Máy ép thủy lực |
Xi lanh bàn làm việc di động máy ép thủy lực

| Tên sản phẩm | Xi lanh bàn làm việc di động máy ép thủy lực |
| Đặc trưng: | Lái xe để di chuyển bàn làm việc |
| Đường kính lỗ khoan: | 125mm~320mm |
| Đường kính thanh: | 90mm~220mm Hành trình ≤7500mm |
| Lực đẩy: | Tối đa 2533KN (Đường kính xi lanh 320mm/áp suất 31,5MPa) |
| Ứng dụng của xi lanh bàn làm việc di động: | Máy ép thủy lực |
Xi lanh kẹp ép thủy lực

| Tên sản phẩm | Xi lanh kẹp ép thủy lực |
| Đặc trưng: | Siết chặt đầu kẹp giữ thỏi thép hoặc phôi thép |
| Đường kính lỗ khoan: | 125mm~700mm |
| Đường kính thanh: | 80mm~520mm Hành trình ≤1200mm |
| Lực đẩy: | Tối đa 9621KN (Đường kính xi lanh 700mm/áp suất 25MPa) |
| Ứng dụng của xi lanh kẹp: | Máy ép thủy lực |
Xi lanh đệm ép thủy lực

| Tên sản phẩm | Xi lanh đệm ép thủy lực |
| Đặc trưng: | Hấp thụ chuyển dịch rèn/rung động sốc |
| Đường kính lỗ khoan: | 75mm~300mm |
| Đường kính thanh: | 50mm~180mm Hành trình ≤500mm |
| Lực đẩy: | Tối đa 1130KN (Đường kính xi lanh 300mm/áp suất 25MPa) |
| Ứng dụng của xi lanh đệm: | Máy ép thủy lực |
Xi lanh định tâm máy ép thủy lực

| Tên sản phẩm | Xi lanh định tâm máy ép thủy lực |
| Đặc trưng: | Đảm bảo vị trí chính giữa của đầu kẹp |
| Đường kính lỗ khoan: | 50mm~190mm |
| Đường kính thanh: | 35mm~150mm Hành trình ≤1200mm |
| Lực đẩy: | Tối đa 441KN (Đường kính xi lanh 190mm/áp suất 25MPa) |
| Ứng dụng của xi lanh định tâm: | Máy ép thủy lực |
Xi lanh chuyển số phía trước máy ép thủy lực

| Tên sản phẩm | Xi lanh chuyển số phía trước máy ép thủy lực |
| Đặc trưng: | Di chuyển phôi hoặc phôi theo chiều ngang |
| Pít tông: | 80mm~240mm Hành trình ≤300 mm |
| Lực đẩy: | Tối đa 1130KN (Pít tông 240mm/áp suất 25MPa) |
| Ứng dụng của xi lanh chuyển số phía trước: | Máy ép thủy lực |
Xi lanh chuyển số phía sau máy ép thủy lực

| Tên sản phẩm | Xi lanh chuyển số phía sau máy ép thủy lực |
| Đặc trưng: | Hợp tác để thực hiện việc nâng đầu kẹp của bộ điều khiển |
| Pít tông: | 70mm~180mm Hành trình ≤300 mm |
| Lực đẩy: | Tối đa 636KN (Pít tông 180mm/áp suất 25MPa) |
| Ứng dụng của xi lanh chuyển số bên sau: | Máy ép thủy lực |
Giới thiệu về FMP
FMP là một công ty sản xuất cơ khí chuyên biệt, chuyên sản xuất xi lanh thủy lực. Kể từ khi thành lập, công ty đã tập trung vào nghiên cứu và sản xuất công nghệ thủy lực, chuyển đổi thành công từ danh mục sản phẩm đa dạng, bao gồm máy móc thu hoạch và xây dựng, sang chuyên về linh kiện máy kéo nông nghiệp. Với hơn một thập kỷ kinh nghiệm trong sản xuất và quản lý, FMP đảm bảo sản phẩm chất lượng cao thông qua các kỹ thuật sản xuất tiên tiến.
Trong quá trình phát triển, công ty đã xây dựng được dây chuyền sản xuất gia công, dây chuyền lắp ráp và dây chuyền sơn phủ toàn diện. Đội ngũ của chúng tôi bao gồm đội ngũ quản lý lành nghề, đội ngũ thiết kế cơ khí giàu kinh nghiệm và đội ngũ kỹ thuật viên được đào tạo bài bản, cùng nhau duy trì chất lượng sản xuất ổn định, đồng thời kiểm soát hiệu quả tính liên tục và hiệu quả của quy trình.
FMP duy trì triết lý “Đổi mới công nghệ thúc đẩy tiến bộ, Chất lượng tạo nên thương hiệu, Tay nghề đảm bảo chất lượng và Xây dựng mối quan hệ đôi bên cùng có lợi lâu dài”. Cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao và dịch vụ khách hàng vượt trội vẫn là mục tiêu cốt lõi khi chúng tôi tiếp tục đáp ứng nhu cầu ngày càng thay đổi của thị trường.

Tác giả: CX



